Kiểm tra theo Hoa Kỳ: Ảnh hộ chiếu Hoa Kỳ (51 x 51 mm) Hoa Kỳ: Ảnh thị thực Hoa Kỳ (DS-160 kỹ thuật số, 600x600) (600 x 600 px) Hoa Kỳ: Ảnh thẻ hộ chiếu Hoa Kỳ (Passport Card) (51 x 51 mm) Hoa Kỳ: Ảnh gia hạn hộ chiếu Hoa Kỳ trực tuyến (tải lên MyTravelGov) (1200 x 1800 px) Hoa Kỳ: Ảnh đăng ký thị thực Đa dạng Hoa Kỳ (DV Lottery) (600 x 600 px) Hoa Kỳ: Ảnh Thẻ xanh Hoa Kỳ (USCIS Form I-485, 2 x 2) (51 x 51 mm) Hoa Kỳ: Ảnh nhập tịch Hoa Kỳ (Form N-400, người nộp đơn ở nước ngoài) (51 x 51 mm) Hoa Kỳ: Ảnh Giấy phép lao động Hoa Kỳ (EAD, Form I-765, 2 x 2) (51 x 51 mm) Vương quốc Anh: Ảnh hộ chiếu Vương quốc Anh (kỹ thuật số, nộp hồ sơ trực tuyến) (900 x 1125 px) Vương quốc Anh: Ảnh hộ chiếu Vương quốc Anh (ảnh in, 45 x 35 mm) (35 x 45 mm) Vương quốc Anh: Ảnh thị thực Vương quốc Anh (tải lên bản kỹ thuật số, nộp hồ sơ trực tuyến) (900 x 1125 px) Vương quốc Anh: Ảnh giấy phép lái xe Vương quốc Anh (DVLA) (35 x 45 mm) Canada: Ảnh hộ chiếu Canada (50 x 70 mm) Canada: Ảnh thị thực du lịch Canada (TRV, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Canada: Ảnh thẻ thường trú nhân Canada (50 x 70 mm) (50 x 70 mm) Canada: Ảnh hộ chiếu Canada (kỹ thuật số, gia hạn trực tuyến) (1200 x 1800 px) Canada: Ảnh quốc tịch Canada (ảnh in, 50 x 70 mm) (50 x 70 mm) Canada: Ảnh quốc tịch Canada (kỹ thuật số, nộp hồ sơ trực tuyến) (1000 x 1400 px) Khối Schengen: Ảnh thị thực Schengen (35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Úc: Ảnh hộ chiếu Úc (35 x 45 mm) Úc: Ảnh quốc tịch Úc (kỹ thuật số, nộp hồ sơ trực tuyến) (1200 x 1600 px) Úc: Ảnh quốc tịch Úc (ảnh in, nộp hồ sơ giấy) (35 x 45 mm) Ấn Độ: Ảnh hộ chiếu Ấn Độ (Passport Seva, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ấn Độ: Ảnh thị thực Ấn Độ (thị thực thông thường, 2 x 2 inch và tải lên) (51 x 51 mm) Ấn Độ: Ảnh thẻ OCI (Overseas Citizenship of India) (51 x 51 mm) Trung Quốc: Ảnh hộ chiếu Trung Quốc (普通护照, 33 x 48 mm) (33 x 48 mm) Trung Quốc: Ảnh gia hạn hộ chiếu Trung Quốc trực tuyến (tải lên 出入境证件全程网办) (480 x 640 px) Trung Quốc: Ảnh thị thực Trung Quốc (ảnh giấy, 33 x 48 mm) (33 x 48 mm) Trung Quốc: Ảnh thị thực Trung Quốc cho hồ sơ trực tuyến COVA (tải lên bản kỹ thuật số) (420 x 560 px) Trung Quốc: Ảnh giấy phép cư trú cho người nước ngoài tại Trung Quốc (外国人居留证件, 33 x 48 mm) (33 x 48 mm) Trung Quốc: Ảnh Giấy thông hành đại lục đi Hồng Kông và Ma Cao (往来港澳通行证, 33 x 48 mm) (33 x 48 mm) Đức: Ảnh hộ chiếu Đức (Reisepass, chỉ nhận ảnh kỹ thuật số từ tháng 5/2025) (35 x 45 mm) Đức: Ảnh hộ chiếu Đức tại cơ quan đại diện ở nước ngoài (ảnh giấy 45 x 35 mm) (35 x 45 mm) Đức: Ảnh thẻ căn cước Đức (Personalausweis, chỉ nhận ảnh kỹ thuật số từ tháng 5/2025) (35 x 45 mm) Đức: Ảnh giấy phép cư trú Đức (elektronischer Aufenthaltstitel, eAT) (35 x 45 mm) Đức: Ảnh giấy phép lái xe Đức (Führerschein, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Pháp: Ảnh hộ chiếu Pháp (passeport, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Pháp: Ảnh thẻ căn cước quốc gia Pháp (carte nationale d'identité, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Pháp: Ảnh giấy phép lái xe Pháp (permis de conduire, e-photo hoặc mẫu photo-signature) (35 x 45 mm) Pháp: Ảnh giấy phép cư trú Pháp (titre de séjour, bắt buộc có mã e-photo) (35 x 45 mm) Pháp: Ảnh thị thực Pháp (France-Visas, 2 ảnh ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ý: Ảnh hộ chiếu Ý (passaporto, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ý: Ảnh thẻ căn cước điện tử Ý (carta d'identità elettronica, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Tây Ban Nha: Ảnh hộ chiếu Tây Ban Nha (pasaporte, 32 x 26 mm) (26 x 32 mm) Tây Ban Nha: Ảnh thẻ căn cước quốc gia Tây Ban Nha (DNI, 32 x 26 mm) (26 x 32 mm) Tây Ban Nha: Ảnh giấy phép lái xe Tây Ban Nha (permiso de conducir, 32 x 26 mm) (26 x 32 mm) Hà Lan: Ảnh hộ chiếu Hà Lan (paspoort, Fotomatrix 2020, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Hà Lan: Ảnh thẻ căn cước Hà Lan (Nederlandse identiteitskaart, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Hà Lan: Ảnh giấy phép lái xe Hà Lan (rijbewijs, 35 x 45 mm tại gemeente) (35 x 45 mm) Hà Lan: Ảnh giấy tờ cư trú Hà Lan (verblijfsdocument, do IND chụp) (35 x 45 mm) Ireland: Ảnh hộ chiếu Ireland (kỹ thuật số, Passport Online) (1200 x 1596 px) Ireland: Ảnh hộ chiếu Ireland (ảnh in, nộp hồ sơ giấy, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ba Lan: Ảnh hộ chiếu Ba Lan (paszport, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ba Lan: Ảnh hộ chiếu trẻ em Ba Lan (kỹ thuật số, nộp hồ sơ trực tuyến cho trẻ dưới 12 tuổi) (1050 x 1350 px) Ba Lan: Ảnh thẻ căn cước Ba Lan (dowód osobisty, ảnh in 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ba Lan: Ảnh thẻ căn cước Ba Lan (kỹ thuật số, nộp hồ sơ dowód osobisty trực tuyến) (700 x 900 px) Ba Lan: Ảnh giấy phép lái xe Ba Lan (prawo jazdy, ảnh in 35 x 45 mm hoặc tệp 480 x 615 px) (35 x 45 mm) Bồ Đào Nha: Ảnh thẻ công dân Bồ Đào Nha (Cartão de Cidadão, chụp tại quầy) (35 x 45 mm) Bồ Đào Nha: Ảnh hộ chiếu Bồ Đào Nha (Passaporte Eletrónico Português, chụp tại quầy) (35 x 45 mm) Bồ Đào Nha: Ảnh thị thực Bồ Đào Nha (visto nacional / Schengen, fotografia tipo passe 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Thụy Điển: Ảnh hộ chiếu Thụy Điển (pass, do Polisen chụp tại passexpedition) (35 x 45 mm) Thụy Điển: Ảnh thẻ căn cước quốc gia Thụy Điển (nationellt id-kort, do Polisen chụp) (35 x 45 mm) Thụy Điển: Ảnh giấy phép lái xe Thụy Điển (gia hạn körkort, ảnh in 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Thụy Điển: Ảnh thẻ giấy phép cư trú Thụy Điển (uppehållstillståndskort, do Migrationsverket chụp) (35 x 45 mm) Thụy Sĩ: Ảnh hộ chiếu Thụy Sĩ (Schweizer Pass, ảnh màu kỹ thuật số, Fotomustertafel) (827 x 1063 px) Thụy Sĩ: Ảnh thẻ căn cước Thụy Sĩ (Identitätskarte tại Gemeinde, ảnh giấy 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Thụy Sĩ: Ảnh giấy phép cư trú Thụy Sĩ (biometrischer Ausländerausweis, do bang chụp) (35 x 45 mm) Áo: Ảnh hộ chiếu Áo (Reisepass, Passbild 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Áo: Ảnh thẻ căn cước Áo (Personalausweis, Passbild 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Áo: Ảnh giấy phép lái xe Áo (Scheckkartenführerschein, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Áo: Ảnh giấy phép cư trú Áo (Aufenthaltstitel, Lichtbild 45 x 35 mm) (35 x 45 mm) Áo: Ảnh thị thực Áo (thị thực Schengen loại C hoặc thị thực quốc gia loại D, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Bỉ: Ảnh thẻ eID Bỉ (carte d'identité électronique, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Bỉ: Ảnh thẻ Kids-ID Bỉ (trẻ em dưới 12 tuổi, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Bỉ: Ảnh hộ chiếu Bỉ (passeport belge, ảnh màu, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Đan Mạch: Ảnh hộ chiếu Đan Mạch (pas, 35 x 45 mm, theo quy định của Rigspolitiet) (35 x 45 mm) Đan Mạch: Ảnh giấy phép lái xe Đan Mạch (kørekort, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Đan Mạch: Ảnh thẻ cư trú Đan Mạch (opholdskort, sinh trắc học được thu tại cơ quan) (35 x 45 mm) Na Uy: Ảnh hộ chiếu Na Uy (pass, do Politiet chụp tại pass- og ID-kontor) (35 x 45 mm) Na Uy: Ảnh thẻ căn cước quốc gia Na Uy (nasjonalt ID-kort, do Politiet chụp) (35 x 45 mm) Na Uy: Ảnh hộ chiếu khẩn cấp Na Uy (nødpass, ảnh màu từ thợ chụp ảnh hoặc buồng chụp) (35 x 45 mm) Na Uy: Ảnh giấy phép lái xe Na Uy (førerkort, chụp trong buồng chụp tại trafikkstasjon) (35 x 45 mm) Na Uy: Ảnh thẻ cư trú Na Uy (oppholdskort, do Politiet chụp) (35 x 45 mm) Na Uy: Ảnh thị thực Na Uy (thị thực du lịch, chụp tại cơ quan đại diện) (35 x 45 mm) Phần Lan: Ảnh hộ chiếu Phần Lan (passi, tải lên 500 x 653 px hoặc ảnh in 36 x 47 mm) (36 x 47 mm) Phần Lan: Ảnh thẻ căn cước Phần Lan (henkilökortti, tải lên 500 x 653 px hoặc ảnh in) (36 x 47 mm) Phần Lan: Ảnh giấy phép lái xe Phần Lan (ajokortti, 2 ảnh hộ chiếu tại Ajovarma) (36 x 47 mm) Phần Lan: Ảnh giấy phép cư trú Phần Lan (Migri, ảnh hộ chiếu hoặc mã của tiệm ảnh) (36 x 47 mm) Hy Lạp: Ảnh hộ chiếu Hy Lạp (διαβατήριο, kỹ thuật số 1280 x 1600 px qua myPhoto) (1280 x 1600 px) Hy Lạp: Ảnh hộ chiếu Hy Lạp, ảnh in (διαβατήριο, 40 x 60 mm, chỉ tại lãnh sự quán ở nước ngoài) (40 x 60 mm) Séc: Ảnh hộ chiếu Séc (cestovní pas, chụp tại cơ quan) (35 x 45 mm) Séc: Ảnh thẻ căn cước Séc (občanský průkaz, chụp tại cơ quan) (35 x 45 mm) Séc: Ảnh giấy phép lái xe Séc (řidičský průkaz, ảnh trong hệ thống đăng ký hoặc chụp tại quầy) (35 x 45 mm) Séc: Ảnh thị thực Séc (vízum, ảnh in 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Nhật Bản: Ảnh hộ chiếu Nhật Bản (パスポート, ảnh in 45 x 35 mm hoặc tải lên trực tuyến) (35 x 45 mm) Nhật Bản: Ảnh thẻ My Number Nhật Bản (マイナンバーカード, 45 x 35 mm hoặc tải lên 480-6000 px) (35 x 45 mm) Nhật Bản: Ảnh hồ sơ xin tư cách lưu trú Nhật Bản (在留資格, 40 x 30 mm) (30 x 40 mm) Hàn Quốc: Ảnh hộ chiếu Hàn Quốc (여권사진, ảnh in 3.5 x 4.5 cm hoặc tải lên 413 x 531 px) (35 x 45 mm) Hàn Quốc: Ảnh thị thực Hàn Quốc (비자, ảnh hộ chiếu màu 3.5 x 4.5 cm) (35 x 45 mm) Singapore: Ảnh hộ chiếu Singapore (tải lên 400 x 514 px hoặc ảnh in 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Singapore: Ảnh NRIC Singapore (đăng ký lại thẻ căn cước, tải lên 400 x 514 px) (400 x 514 px) Malaysia: Ảnh hộ chiếu Malaysia (chụp tại quầy, từ 4 tuổi trở lên) (35 x 50 mm) Malaysia: Ảnh hộ chiếu Malaysia cho trẻ dưới 4 tuổi (ảnh in 35 x 50 mm) (35 x 50 mm) Philippines: Ảnh hộ chiếu Philippines (chụp tại Văn phòng Lãnh sự DFA) (35 x 45 mm) Philippines: Ảnh thị thực Philippines (thị thực du lịch tạm thời, 2 ảnh in cỡ hộ chiếu) (35 x 45 mm) Việt Nam: Ảnh hộ chiếu Việt Nam (hộ chiếu phổ thông, ảnh in 4 x 6 cm) (40 x 60 mm) Thái Lan: Ảnh hộ chiếu Thái Lan (หนังสือเดินทาง, chụp tại văn phòng hộ chiếu) (35 x 45 mm) Thái Lan: Ảnh thị thực điện tử Thái Lan (tải lên thaievisa.go.th, chụp trong vòng sáu tháng) (413 x 531 px) Indonesia: Ảnh hộ chiếu Indonesia (paspor biasa: chụp tại văn phòng xuất nhập cảnh) (35 x 45 mm) Indonesia: Ảnh thị thực điện tử Indonesia (tải lên evisa.imigrasi.go.id, tối thiểu 400 x 600 px) (800 x 1200 px) Pakistan: Ảnh hộ chiếu Pakistan (Văn phòng Hộ chiếu Khu vực: chụp tại quầy) (35 x 45 mm) Pakistan: Ảnh hộ chiếu trực tuyến Pakistan (tải lên cổng DGIP, JPEG 350 x 467 px) (350 x 467 px) Pakistan: Ảnh CNIC / NICOP Pakistan (NADRA: chụp trực tiếp trong ứng dụng PakID hoặc tại trung tâm) (35 x 45 mm) Bangladesh: Ảnh hộ chiếu điện tử Bangladesh (chụp khi đăng ký sinh trắc học) (35 x 45 mm) Nigeria: Ảnh hộ chiếu Nigeria (tải lên cổng NIS, tối thiểu 600 x 800 px) (900 x 1200 px) Nam Phi: Ảnh hộ chiếu Nam Phi (35 x 45 mm, mẫu của DHA) (35 x 45 mm) Nam Phi: Ảnh sổ căn cước Nam Phi (sổ ID màu xanh có mã vạch, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Nam Phi: Ảnh thị thực Nam Phi (ảnh in cỡ hộ chiếu để nộp qua VFS / cơ quan đại diện) (35 x 45 mm) Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất: Ảnh hộ chiếu UAE (tải lên ICP Smart Services, 3.5 x 4.5 cm) (35 x 45 mm) Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất: Ảnh thẻ Emirates ID (tải lên ICP, 3.5 x 4.5 cm theo tiêu chuẩn ICAO) (35 x 45 mm) Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất: Ảnh thị thực thăm thân / nhập cảnh UAE (tải lên thị thực điện tử ICP, nền trắng) (35 x 45 mm) Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất: Ảnh giấy phép cư trú UAE (tải lên hồ sơ cư trú ICP, tiêu chuẩn ICAO) (35 x 45 mm) Ả Rập Xê-út: Ảnh thị thực Ả Rập Xê Út (2 x 2 in, nền trắng, theo quy định của cơ quan đại diện MOFA) (51 x 51 mm) Thổ Nhĩ Kỳ: Ảnh hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ (biyometrik fotoğraf, 50 x 60 mm) (50 x 60 mm) Thổ Nhĩ Kỳ: Ảnh T.C. Kimlik Kartı (thẻ căn cước Thổ Nhĩ Kỳ, biyometrik fotoğraf) (50 x 60 mm) Thổ Nhĩ Kỳ: Ảnh giấy phép lái xe Thổ Nhĩ Kỳ (sürücü belgesi, biyometrik fotoğraf) (50 x 60 mm) Brazil: Ảnh hộ chiếu Brazil (chụp tại quầy của Polícia Federal) (35 x 45 mm) Mexico: Ảnh hộ chiếu Mexico (chụp tại SRE Oficina de Pasaportes) (35 x 45 mm) Nga: Ảnh hộ chiếu sinh trắc học Nga (tải lên Gosuslugi; ảnh chân dung chụp tại quầy МВД) (413 x 531 px) Nga: Ảnh hộ chiếu Nga kiểu cũ (ảnh in giấy 3,5 x 4,5 cm cho hộ chiếu 5 năm) (35 x 45 mm) Nga: Ảnh thị thực điện tử Nga (tải lên evisa.kdmid.ru, JPEG, tỷ lệ 35x45, khuôn mặt 70-80%) (413 x 531 px) Ukraina: Ảnh hộ chiếu Ukraina (sinh trắc học; ảnh chụp tại quầy ДМС) (35 x 45 mm) Ukraina: Ảnh thẻ căn cước Ukraina (паспорт у формі картки; ảnh chụp tại quầy ДМС) (35 x 45 mm) Ukraina: Ảnh thị thực Ukraina (thị thực lãnh sự, 1 ảnh 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ukraina: Ảnh thị thực điện tử Ukraina (tải lên nền tảng web của MFA) (413 x 531 px) Ai Cập: Ảnh hộ chiếu Ai Cập (tham chiếu ICAO 35 x 45 mm; không tìm thấy quy định quốc gia) (35 x 45 mm) Iran: Ảnh thị thực điện tử Iran (tải lên evisatraveller.mfa.ir, tối thiểu 400 x 600 px, JPEG 10-500 kB) (600 x 900 px) Iran: Ảnh hộ chiếu Iran (tham chiếu ICAO 35 x 45 mm; không đọc được quy định quốc gia) (35 x 45 mm) Iraq: Ảnh thị thực điện tử Iraq (tải lên evisa.iq, nền trắng) (413 x 531 px) Iraq: Ảnh hộ chiếu Iraq (tham chiếu ICAO 35 x 45 mm; không đọc được quy định quốc gia) (35 x 45 mm) Ma-rốc: Ảnh hộ chiếu Maroc (passeport biométrique, 35 x 45 mm, nền xanh nhạt, trắng hoặc xám nhạt) (35 x 45 mm) Algeria: Ảnh hộ chiếu Algeria (passeport biométrique, 35 x 45 mm, nền trắng, 4 ảnh in) (35 x 45 mm) Kenya: Ảnh hộ chiếu Kenya (hộ chiếu điện tử; ảnh chụp tại Passport Processing Centre) (35 x 45 mm) Kenya: Ảnh eTA Kenya (Giấy phép Du lịch Điện tử, tải lên ảnh selfie hoặc ảnh kiểu hộ chiếu) (413 x 531 px) Kenya: Ảnh thẻ Alien Card Kenya (Foreign Nationals Certificate, hai ảnh in nền trắng) (35 x 45 mm) Ethiopia: Ảnh hộ chiếu Ethiopia (hộ chiếu điện tử; sinh trắc học được thu tại chi nhánh ICS) (35 x 45 mm) Ethiopia: Ảnh thị thực điện tử Ethiopia (tải lên evisa.gov.et, ảnh màu cỡ hộ chiếu) (413 x 531 px) Ethiopia: Ảnh thẻ Origin ID Ethiopia (một ảnh cỡ hộ chiếu chụp gần đây) (35 x 45 mm) Ghana: Ảnh hộ chiếu Ghana (tải lên trực tuyến 140 x 170 px, nền trắng; ảnh cũng được chụp tại PAC) (140 x 170 px) Tanzania: Ảnh thị thực điện tử Tanzania (tải lên, khung tối đa 45 x 35 mm, JPG 500 KB, nền trơn) (413 x 531 px) Tanzania: Ảnh hộ chiếu Tanzania (tải lên khi nộp hồ sơ trực tuyến, nền xanh nhạt) (413 x 531 px) Colombia: Ảnh hộ chiếu Colombia (ảnh chụp tại văn phòng hộ chiếu; không cần mang ảnh) (35 x 45 mm) Colombia: Ảnh thị thực Colombia (JPG kỹ thuật số tỷ lệ 3:4, tối đa 300 KB, nền trắng) (450 x 600 px) Argentina: Ảnh hộ chiếu Argentina (ảnh do Renaper chụp khi bạn đến hẹn) (35 x 45 mm) Argentina: Ảnh DNI Argentina (Documento Nacional de Identidad; ảnh do Renaper chụp) (35 x 45 mm) Peru: Ảnh hộ chiếu Peru (pasaporte electrónico; ảnh do Migraciones chụp khi bạn đến hẹn) (35 x 45 mm) Chile: Ảnh hộ chiếu Chile (tham chiếu ICAO 35 x 45 mm; không đọc được quy định quốc gia) (35 x 45 mm) Venezuela: Ảnh hộ chiếu Venezuela (tham chiếu ICAO 35 x 45 mm; SAIME không công bố quy định về ảnh) (35 x 45 mm) Nepal: Ảnh hộ chiếu Nepal (hộ chiếu điện tử; ảnh chụp tại Enrolment Centre) (35 x 45 mm) Sri Lanka: Ảnh hộ chiếu Sri Lanka (chỉ ảnh kỹ thuật số, chụp tại Authorized Photo Studio) (35 x 45 mm) Myanmar (Miến Điện): Ảnh thị thực điện tử Myanmar (tải lên, ảnh màu 4.6 x 3.8 cm, chụp trong 3 tháng gần nhất) (449 x 543 px) Myanmar (Miến Điện): Ảnh hộ chiếu Myanmar (tham chiếu ICAO 35 x 45 mm; không đọc được quy định quốc gia) (35 x 45 mm) Campuchia: Ảnh thị thực điện tử Campuchia (tải lên; không công bố kích thước, khung ICAO 35 x 45 mm) (413 x 531 px) Campuchia: Ảnh hộ chiếu Campuchia (tham chiếu ICAO 35 x 45 mm; không đọc được quy định quốc gia) (35 x 45 mm) Kazakhstan: Ảnh hộ chiếu Kazakhstan cho hồ sơ nộp ở nước ngoài (4 ảnh in, 3.5 x 4.5 cm, nền sáng) (35 x 45 mm) Kazakhstan: Ảnh hộ chiếu Kazakhstan (nộp hồ sơ trực tuyến qua eGov; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (413 x 531 px) Uzbekistan: Ảnh thị thực điện tử Uzbekistan (tải lên; cổng yêu cầu tuân thủ ICAO Doc 9303, khung 35 x 45 mm) (413 x 531 px) Uzbekistan: Ảnh hộ chiếu Uzbekistan (tham chiếu ICAO 35 x 45 mm; không đọc được quy định quốc gia) (35 x 45 mm) Israel: Ảnh hộ chiếu Israel (2 ảnh in cho hộ chiếu tạm thời; hộ chiếu sinh trắc học được chụp tại văn phòng) (35 x 45 mm) Jordan: Ảnh hộ chiếu Jordan (tải lên khi gia hạn trực tuyến; ví dụ theo ICAO 9303, khung 35 x 45 mm) (413 x 531 px) Li-băng: Ảnh hộ chiếu Liban (ảnh in 4.5 x 3.5 cm có xác nhận của thị trưởng, nền trắng) (35 x 45 mm) Qatar: Ảnh hộ chiếu Qatar (2 ảnh in kèm mẫu đơn giấy; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Qatar: Ảnh thẻ căn cước Qatar (QID) (2 ảnh in cho trẻ dưới 12 tuổi và khi gia hạn cho người trên 65 tuổi; tham chiếu ICAO) (35 x 45 mm) Kuwait: Ảnh hộ chiếu Kuwait (4 x 5 cm, nền xanh lam, chụp trong vòng 6 tháng) (40 x 50 mm) Oman: Ảnh hộ chiếu Oman (chụp tại trung tâm dịch vụ ROP; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Bahrain: Ảnh hộ chiếu Bahrain (tải lên cổng; chưa đọc được quy định, tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc: Ảnh hộ chiếu Đặc khu Hành chính Hồng Kông (40 x 50 mm, từ cằm đến đỉnh đầu 32-36 mm, nền trắng) (40 x 50 mm) Đài Loan: Ảnh hộ chiếu Đài Loan (ROC) (35 x 45 mm, từ cằm đến đỉnh đầu 32-36 mm, nền trắng) (35 x 45 mm) New Zealand: Ảnh hộ chiếu New Zealand (kỹ thuật số 3:4, 900-4500 x 1200-6000 px, 250 KB-5 MB) (1500 x 2000 px) New Zealand: Ảnh thị thực và NZeTA New Zealand (kỹ thuật số 3:4, 512 KB-3.14 MB, khuôn mặt 70-80 %) (900 x 1200 px) Hungary: Ảnh hộ chiếu Hungary (chụp tại quầy; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Hungary: Ảnh thị thực Schengen Hungary (1 ảnh màu cỡ hộ chiếu, chụp trong vòng 6 tháng; tham chiếu ICAO) (35 x 45 mm) Romania: Ảnh hộ chiếu Romania (chụp tại quầy; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Bulgaria: Ảnh hộ chiếu Bulgaria (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Croatia: Ảnh hộ chiếu Croatia (35 x 45 mm, đầu tối đa 36 mm, nền xám nhạt) (35 x 45 mm) Croatia: Ảnh thẻ căn cước Croatia (osobna iskaznica) (35 x 45 mm, đầu tối đa 36 mm, nền xám nhạt) (35 x 45 mm) Slovakia: Ảnh hộ chiếu Slovakia (chụp tại quầy; không nhận ảnh mang đến, tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Slovenia: Ảnh hộ chiếu Slovenia (chỉ cần số tham chiếu e-fotograf; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Slovenia: Ảnh thẻ căn cước Slovenia (osebna izkaznica) (chỉ cần số tham chiếu e-fotograf; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Litva: Ảnh hộ chiếu Litva (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Latvia: Ảnh hộ chiếu Latvia (không công bố quy định về ảnh; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Estonia: Ảnh hộ chiếu Estonia (kỹ thuật số, tối thiểu 1,300 x 1,600 px, 1-5 MB, nền sáng) (1300 x 1600 px) Estonia: Ảnh thẻ căn cước Estonia (kỹ thuật số, tối thiểu 1,300 x 1,600 px, 1-5 MB, nền sáng) (1300 x 1600 px) Serbia: Ảnh hộ chiếu Serbia (tùy chọn 50 x 50 mm, nền xám) (50 x 50 mm) Iceland: Ảnh hộ chiếu Iceland (chụp tại sýslumaður; không chấp nhận ảnh tự chụp tại nhà, tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Luxembourg: Ảnh hộ chiếu Luxembourg (chụp tại commune hoặc BPVL; ảnh ICAO từ tiệm ảnh là tùy chọn, tham chiếu 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Malta: Ảnh hộ chiếu Malta (30 x 40 mm, khuôn mặt 70-80 %, nền trắng; trẻ dưới 14 tuổi và công dân ở nước ngoài) (30 x 40 mm) Síp: Ảnh hộ chiếu Síp (chụp tại điểm dịch vụ; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Afghanistan: Ảnh hộ chiếu Afghanistan (tải lên cổng trực tuyến, không đọc được quy định; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Syria: Ảnh hộ chiếu Syria tại cơ quan đại diện ở nước ngoài (4 x 4 cm, nền trắng, 2 ảnh in) (40 x 40 mm) Yemen: Ảnh hộ chiếu Yemen (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Libya: Ảnh thị thực điện tử Libya (JPG tối đa 1 MB, nền trắng; khung ICAO 35 x 45) (413 x 531 px) Libya: Ảnh hộ chiếu Libya (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Tunisia: Ảnh hộ chiếu Tunisia (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Sudan: Ảnh hộ chiếu Sudan (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Azerbaijan: Ảnh hộ chiếu Azerbaijan (chụp tại trung tâm ASAN; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Georgia: Ảnh hộ chiếu Gruzia ('Color photo', hoặc 5 GEL tại Public Service Hall; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Armenia: Ảnh hộ chiếu Armenia (35 x 45 mm, hai ảnh in màu) (35 x 45 mm) Armenia: Ảnh thị thực điện tử Armenia (tải lên: JPG/PNG/BMP, cạnh tối thiểu 250 px; khung tham chiếu ICAO 35 x 45) (413 x 531 px) Belarus: Ảnh hộ chiếu Belarus (hộ chiếu giấy: 40 x 50 mm, bốn ảnh in màu trên một tờ) (40 x 50 mm) Belarus: Ảnh thị thực Belarus (35 x 45 mm, chụp trong vòng 6 tháng, khuôn mặt 70-80 %) (35 x 45 mm) Moldova: Ảnh hộ chiếu Moldova (chụp tại quầy ASP; ảnh in 10 x 15 cm chỉ dành cho người nằm liệt giường; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Moldova: Ảnh thị thực điện tử Moldova (tải lên 'Recent photograph', không công bố quy định; khung tham chiếu ICAO 35 x 45) (413 x 531 px) Albania: Ảnh hộ chiếu Albania (sinh trắc học được thu tại cơ quan đại diện; ảnh chỉ dùng cho mẫu tự khai Model 2; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Bắc Macedonia: Ảnh hộ chiếu Bắc Macedonia (chụp tại quầy МВР; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Bosnia và Herzegovina: Ảnh hộ chiếu Bosnia và Herzegovina (hộ chiếu sinh trắc học qua các văn phòng MUP; không đọc được quy định về ảnh; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Montenegro: Ảnh hộ chiếu Montenegro (chụp tại quầy MUP; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Cuba: Ảnh hộ chiếu Cuba (lãnh sự quán: hai ảnh in màu 'tipo pasaporte', nền sáng; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Cộng hòa Dominica: Ảnh hộ chiếu Dominica (chụp tại văn phòng Pasaportes; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Cộng hòa Dominica: Ảnh thị thực Cộng hòa Dominica (2 x 2 inch, nền trắng, một ảnh in) (51 x 51 mm) Guatemala: Ảnh hộ chiếu Guatemala (IGM không yêu cầu ảnh in; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Honduras: Ảnh hộ chiếu Honduras (chụp tại văn phòng INM; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) El Salvador: Ảnh hộ chiếu El Salvador (DGME không yêu cầu ảnh in; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Nicaragua: Ảnh hộ chiếu Nicaragua (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Costa Rica: Ảnh hộ chiếu Costa Rica (DGME không yêu cầu ảnh in; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Panama: Ảnh hộ chiếu Panama (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Panama: Ảnh thị thực du lịch Panama (ba ảnh in khi nộp ở nước ngoài; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ecuador: Ảnh hộ chiếu Ecuador (chụp tại cơ quan Registro Civil; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ecuador: Ảnh thị thực Ecuador (tải lên e-VISAS: JPG, 1 MB, 5 x 5 cm, nền trắng) (50 x 50 mm) Bolivia: Ảnh hộ chiếu Bolivia (Migración không yêu cầu ảnh in; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Bolivia: Ảnh thị thực Bolivia (4 x 4 cm, nền đỏ) (40 x 40 mm) Paraguay: Ảnh hộ chiếu Paraguay (Identificaciones không yêu cầu ảnh in; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Uruguay: Ảnh hộ chiếu Uruguay (DNIC không yêu cầu ảnh in; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Jamaica: Ảnh hộ chiếu Jamaica (PICA: 35 x 45 mm, khuôn mặt 25-35 mm, hai ảnh in có xác nhận) (35 x 45 mm) Trinidad và Tobago: Ảnh hộ chiếu Trinidad và Tobago (chụp khi đến hẹn; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Trinidad và Tobago: Ảnh thị thực điện tử Trinidad và Tobago (JPG kỹ thuật số, khung 35 x 45 mm, khuôn mặt 70-80 %) (35 x 45 mm) Haiti: Ảnh hộ chiếu Haiti (hai ảnh in nền trắng tại cơ quan đại diện; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Haiti: Ảnh thẻ căn cước quốc gia Haiti (CIN) qua cơ quan đại diện (một ảnh in nền trắng; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Mông Cổ: Ảnh hộ chiếu Mông Cổ (tải lên photo.burtgel.gov.mn: 413 x 531 px, nền trắng, một tháng) (413 x 531 px) Mông Cổ: Ảnh thẻ căn cước công dân Mông Cổ (tải lên ở tuổi 16, 25 và 45: JPEG 709 x 912 px) (709 x 912 px) Kyrgyzstan: Ảnh hộ chiếu Kyrgyzstan (ГРС không yêu cầu ảnh in; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Kyrgyzstan: Ảnh thị thực điện tử Kyrgyzstan (tải lên ảnh kỹ thuật số; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Tajikistan: Ảnh hộ chiếu đi nước ngoài Tajikistan (Passport Service không yêu cầu ảnh in; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Tajikistan: Ảnh hộ chiếu công dân / thẻ IC Tajikistan (một ảnh in đen trắng 3.5 x 4.5 cm, không đội mũ) (35 x 45 mm) Turkmenistan: Ảnh hộ chiếu Turkmenistan (State Migration Service: một ảnh in 3 x 4 cm) (30 x 40 mm) Bhutan: Ảnh hộ chiếu Bhutan (MFA: 45 x 35 mm, khuôn mặt 70-80 %, nền trắng, trang phục dân tộc) (35 x 45 mm) Bhutan: Ảnh thị thực / giấy phép Bhutan (tải lên Immigration Services Portal; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Maldives: Ảnh hộ chiếu Maldives (Maldives Immigration: 45 x 35 mm, khuôn mặt 70-80 %, nền trắng, 30 ngày) (35 x 45 mm) Lào: Ảnh thị thực điện tử Lào (laoevisa.gov.la: 4 x 6 cm, nền trắng, 6 tháng) (40 x 60 mm) Lào: Ảnh hộ chiếu Lào (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Brunei: Ảnh hộ chiếu Brunei (JIPK: hai ảnh in cỡ hộ chiếu nền trắng khi cấp lại tại lãnh sự) (35 x 45 mm) Brunei: Ảnh thị thực du lịch Brunei (JIPK: hai ảnh in cỡ hộ chiếu; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Timor-Leste: Ảnh thị thực Timor-Leste (Migration Service: ảnh màu 3 x 4 cm, nền trơn) (30 x 40 mm) Timor-Leste: Ảnh hộ chiếu Timor-Leste (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Triều Tiên: Ảnh hộ chiếu Triều Tiên (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc: Ảnh hộ chiếu Đặc khu Hành chính Ma Cao (DSI: 45 x 35 mm, nền trắng, đầu trần, tại tiệm ảnh hoặc tại chỗ, 6 tháng) (35 x 45 mm) Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc: Ảnh thẻ căn cước cư dân Đặc khu Hành chính Ma Cao (BIR) (DSI: 1.5 inch, nền trắng, đầu trần, 12 tháng) (35 x 45 mm) Lãnh thổ Palestine: Ảnh hộ chiếu Palestine (hộ chiếu sinh trắc học, không công bố quy định về ảnh; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Senegal: Ảnh hộ chiếu Senegal (Ministère de l'Intérieur: 3 ảnh thẻ màu; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Côte d’Ivoire: Ảnh hộ chiếu Côte d'Ivoire (ảnh chụp khi đăng ký; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Cameroon: Ảnh hộ chiếu Cameroon (dữ liệu sinh trắc học được thu tại trung tâm đăng ký; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Uganda: Ảnh hộ chiếu Uganda (ảnh chụp tại trung tâm hộ chiếu; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Uganda: Ảnh thị thực Uganda (tải lên cổng e-Immigration: ảnh cỡ hộ chiếu chụp gần đây) (35 x 45 mm) Zambia: Ảnh hộ chiếu Zambia (DNRPC: hai ảnh in 38 x 51 mm, nền trắng, một ảnh có xác nhận) (38 x 51 mm) Zambia: Ảnh thị thực điện tử Zambia (Department of Immigration: ảnh cỡ hộ chiếu, jpg/png/tiff) (35 x 45 mm) Zimbabwe: Ảnh hộ chiếu Zimbabwe (Registrar General: hai ảnh in màu 3.5 x 4.5 cm; khi đăng ký hộ chiếu điện tử, ảnh được chụp tại chỗ) (35 x 45 mm) Zimbabwe: Ảnh thị thực điện tử Zimbabwe (tải lên evisa.gov.zw: ảnh khuôn mặt gần đây, JPEG/PNG dưới 1 MB) (413 x 531 px) Mozambique: Ảnh hộ chiếu Mozambique (SENAMI: một 'fotografia tipo passe'; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Mozambique: Ảnh eVisa / eTA Mozambique (tải lên evisa.gov.mz: ảnh chụp chính diện kiểu hộ chiếu gần đây, JPEG hoặc PNG) (413 x 531 px) Angola: Ảnh hộ chiếu Angola (nộp hồ sơ trên cổng SME, đến điểm dịch vụ; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Angola: Ảnh thị thực điện tử Angola (tải lên SME: JPEG 381-571 x 496-744 px, 200 KB, nền trắng) (571 x 744 px) Congo - Kinshasa: Ảnh hộ chiếu CHDC Congo (thu sinh trắc học tại văn phòng DERMALOG; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Rwanda: Ảnh hộ chiếu điện tử Rwanda (tải lên IremboGov: nền trắng, JPG 200 KB, mắt nằm ở nửa trên) (413 x 531 px) Rwanda: Ảnh thị thực Rwanda (tải lên IremboGov: ảnh nền trắng, JPG 500 KB) (413 x 531 px) Malawi: Ảnh hộ chiếu Malawi (sinh trắc học được thu trực tiếp tại Văn phòng Xuất nhập cảnh; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Malawi: Ảnh thị thực điện tử Malawi (tải lên evisa.gov.mw: ảnh đã scan, không phải ảnh chụp bằng máy ảnh) (35 x 45 mm) Mali: Ảnh hộ chiếu Mali (danh sách giấy tờ trên cổng không có ảnh; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Burkina Faso: Ảnh hộ chiếu Burkina Faso (ảnh chụp trực tiếp tại Division de la Migration; hai ảnh in 4,5 x 3,5 cho người chưa thành niên) (35 x 45 mm) Niger: Ảnh hộ chiếu Niger (ba ảnh thẻ gần đây theo danh sách của lãnh sự; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Niger: Ảnh thị thực Niger (hồ sơ lãnh sự: hai ảnh 4 x 4 cm đầu trần) (40 x 40 mm) Chad: Ảnh hộ chiếu Tchad (ANATS: một ảnh màu 4 x 4 cm) (40 x 40 mm) Chad: Ảnh thẻ căn cước quốc gia Tchad (ANATS CIN: một ảnh màu 4 x 4 cm) (40 x 40 mm) Chad: Ảnh giấy phép lái xe Tchad (ANATS permis de conduire: một ảnh màu 4 x 4 cm) (40 x 40 mm) Somalia: Ảnh hộ chiếu Somalia (ICA: hai ảnh hộ chiếu chụp gần đây; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Somalia: Ảnh thị thực điện tử eTAS Somalia (tải lên etas.gov.so: ảnh selfie hoặc ảnh kiểu hộ chiếu) (35 x 45 mm) Eritrea: Ảnh hộ chiếu Eritrea (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Djibouti: Ảnh hộ chiếu Djibouti (không công bố danh sách yêu cầu; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Djibouti: Ảnh thị thực điện tử Djibouti (tải lên evisa.gouv.dj: JPG hoặc PNG, 250 KB) (413 x 531 px) Nam Sudan: Ảnh hộ chiếu Nam Sudan (yêu cầu nằm sau trang đăng nhập eServices; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Mauritania: Ảnh hộ chiếu Mauritania (hồ sơ ANRPTS chỉ liệt kê NNI và lệ phí, không có ảnh; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm)
Chọn ảnh