Kích thước in theo giấy tờ (không bắt buộc) Tự nhập kích thước Hoa Kỳ: Ảnh hộ chiếu Hoa Kỳ (51 x 51 mm) Hoa Kỳ: Ảnh thẻ hộ chiếu Hoa Kỳ (Passport Card) (51 x 51 mm) Hoa Kỳ: Ảnh Thẻ xanh Hoa Kỳ (USCIS Form I-485, 2 x 2) (51 x 51 mm) Hoa Kỳ: Ảnh nhập tịch Hoa Kỳ (Form N-400, người nộp đơn ở nước ngoài) (51 x 51 mm) Hoa Kỳ: Ảnh Giấy phép lao động Hoa Kỳ (EAD, Form I-765, 2 x 2) (51 x 51 mm) Vương quốc Anh: Ảnh hộ chiếu Vương quốc Anh (ảnh in, 45 x 35 mm) (35 x 45 mm) Vương quốc Anh: Ảnh giấy phép lái xe Vương quốc Anh (DVLA) (35 x 45 mm) Canada: Ảnh hộ chiếu Canada (50 x 70 mm) Canada: Ảnh thị thực du lịch Canada (TRV, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Canada: Ảnh thẻ thường trú nhân Canada (50 x 70 mm) (50 x 70 mm) Canada: Ảnh quốc tịch Canada (ảnh in, 50 x 70 mm) (50 x 70 mm) Khối Schengen: Ảnh thị thực Schengen (35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Úc: Ảnh hộ chiếu Úc (35 x 45 mm) Úc: Ảnh quốc tịch Úc (ảnh in, nộp hồ sơ giấy) (35 x 45 mm) Ấn Độ: Ảnh hộ chiếu Ấn Độ (Passport Seva, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ấn Độ: Ảnh thị thực Ấn Độ (thị thực thông thường, 2 x 2 inch và tải lên) (51 x 51 mm) Ấn Độ: Ảnh thẻ OCI (Overseas Citizenship of India) (51 x 51 mm) Trung Quốc: Ảnh hộ chiếu Trung Quốc (普通护照, 33 x 48 mm) (33 x 48 mm) Trung Quốc: Ảnh thị thực Trung Quốc (ảnh giấy, 33 x 48 mm) (33 x 48 mm) Trung Quốc: Ảnh giấy phép cư trú cho người nước ngoài tại Trung Quốc (外国人居留证件, 33 x 48 mm) (33 x 48 mm) Trung Quốc: Ảnh Giấy thông hành đại lục đi Hồng Kông và Ma Cao (往来港澳通行证, 33 x 48 mm) (33 x 48 mm) Đức: Ảnh hộ chiếu Đức (Reisepass, chỉ nhận ảnh kỹ thuật số từ tháng 5/2025) (35 x 45 mm) Đức: Ảnh hộ chiếu Đức tại cơ quan đại diện ở nước ngoài (ảnh giấy 45 x 35 mm) (35 x 45 mm) Đức: Ảnh thẻ căn cước Đức (Personalausweis, chỉ nhận ảnh kỹ thuật số từ tháng 5/2025) (35 x 45 mm) Đức: Ảnh giấy phép cư trú Đức (elektronischer Aufenthaltstitel, eAT) (35 x 45 mm) Đức: Ảnh giấy phép lái xe Đức (Führerschein, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Pháp: Ảnh hộ chiếu Pháp (passeport, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Pháp: Ảnh thẻ căn cước quốc gia Pháp (carte nationale d'identité, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Pháp: Ảnh giấy phép lái xe Pháp (permis de conduire, e-photo hoặc mẫu photo-signature) (35 x 45 mm) Pháp: Ảnh giấy phép cư trú Pháp (titre de séjour, bắt buộc có mã e-photo) (35 x 45 mm) Pháp: Ảnh thị thực Pháp (France-Visas, 2 ảnh ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ý: Ảnh hộ chiếu Ý (passaporto, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ý: Ảnh thẻ căn cước điện tử Ý (carta d'identità elettronica, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Tây Ban Nha: Ảnh hộ chiếu Tây Ban Nha (pasaporte, 32 x 26 mm) (26 x 32 mm) Tây Ban Nha: Ảnh thẻ căn cước quốc gia Tây Ban Nha (DNI, 32 x 26 mm) (26 x 32 mm) Tây Ban Nha: Ảnh giấy phép lái xe Tây Ban Nha (permiso de conducir, 32 x 26 mm) (26 x 32 mm) Hà Lan: Ảnh hộ chiếu Hà Lan (paspoort, Fotomatrix 2020, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Hà Lan: Ảnh thẻ căn cước Hà Lan (Nederlandse identiteitskaart, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Hà Lan: Ảnh giấy phép lái xe Hà Lan (rijbewijs, 35 x 45 mm tại gemeente) (35 x 45 mm) Hà Lan: Ảnh giấy tờ cư trú Hà Lan (verblijfsdocument, do IND chụp) (35 x 45 mm) Ireland: Ảnh hộ chiếu Ireland (ảnh in, nộp hồ sơ giấy, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ba Lan: Ảnh hộ chiếu Ba Lan (paszport, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ba Lan: Ảnh thẻ căn cước Ba Lan (dowód osobisty, ảnh in 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ba Lan: Ảnh giấy phép lái xe Ba Lan (prawo jazdy, ảnh in 35 x 45 mm hoặc tệp 480 x 615 px) (35 x 45 mm) Bồ Đào Nha: Ảnh thẻ công dân Bồ Đào Nha (Cartão de Cidadão, chụp tại quầy) (35 x 45 mm) Bồ Đào Nha: Ảnh hộ chiếu Bồ Đào Nha (Passaporte Eletrónico Português, chụp tại quầy) (35 x 45 mm) Bồ Đào Nha: Ảnh thị thực Bồ Đào Nha (visto nacional / Schengen, fotografia tipo passe 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Thụy Điển: Ảnh hộ chiếu Thụy Điển (pass, do Polisen chụp tại passexpedition) (35 x 45 mm) Thụy Điển: Ảnh thẻ căn cước quốc gia Thụy Điển (nationellt id-kort, do Polisen chụp) (35 x 45 mm) Thụy Điển: Ảnh giấy phép lái xe Thụy Điển (gia hạn körkort, ảnh in 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Thụy Điển: Ảnh thẻ giấy phép cư trú Thụy Điển (uppehållstillståndskort, do Migrationsverket chụp) (35 x 45 mm) Thụy Sĩ: Ảnh thẻ căn cước Thụy Sĩ (Identitätskarte tại Gemeinde, ảnh giấy 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Thụy Sĩ: Ảnh giấy phép cư trú Thụy Sĩ (biometrischer Ausländerausweis, do bang chụp) (35 x 45 mm) Áo: Ảnh hộ chiếu Áo (Reisepass, Passbild 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Áo: Ảnh thẻ căn cước Áo (Personalausweis, Passbild 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Áo: Ảnh giấy phép lái xe Áo (Scheckkartenführerschein, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Áo: Ảnh giấy phép cư trú Áo (Aufenthaltstitel, Lichtbild 45 x 35 mm) (35 x 45 mm) Áo: Ảnh thị thực Áo (thị thực Schengen loại C hoặc thị thực quốc gia loại D, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Bỉ: Ảnh thẻ eID Bỉ (carte d'identité électronique, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Bỉ: Ảnh thẻ Kids-ID Bỉ (trẻ em dưới 12 tuổi, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Bỉ: Ảnh hộ chiếu Bỉ (passeport belge, ảnh màu, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Đan Mạch: Ảnh hộ chiếu Đan Mạch (pas, 35 x 45 mm, theo quy định của Rigspolitiet) (35 x 45 mm) Đan Mạch: Ảnh giấy phép lái xe Đan Mạch (kørekort, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Đan Mạch: Ảnh thẻ cư trú Đan Mạch (opholdskort, sinh trắc học được thu tại cơ quan) (35 x 45 mm) Na Uy: Ảnh hộ chiếu Na Uy (pass, do Politiet chụp tại pass- og ID-kontor) (35 x 45 mm) Na Uy: Ảnh thẻ căn cước quốc gia Na Uy (nasjonalt ID-kort, do Politiet chụp) (35 x 45 mm) Na Uy: Ảnh hộ chiếu khẩn cấp Na Uy (nødpass, ảnh màu từ thợ chụp ảnh hoặc buồng chụp) (35 x 45 mm) Na Uy: Ảnh giấy phép lái xe Na Uy (førerkort, chụp trong buồng chụp tại trafikkstasjon) (35 x 45 mm) Na Uy: Ảnh thẻ cư trú Na Uy (oppholdskort, do Politiet chụp) (35 x 45 mm) Na Uy: Ảnh thị thực Na Uy (thị thực du lịch, chụp tại cơ quan đại diện) (35 x 45 mm) Phần Lan: Ảnh hộ chiếu Phần Lan (passi, tải lên 500 x 653 px hoặc ảnh in 36 x 47 mm) (36 x 47 mm) Phần Lan: Ảnh thẻ căn cước Phần Lan (henkilökortti, tải lên 500 x 653 px hoặc ảnh in) (36 x 47 mm) Phần Lan: Ảnh giấy phép lái xe Phần Lan (ajokortti, 2 ảnh hộ chiếu tại Ajovarma) (36 x 47 mm) Phần Lan: Ảnh giấy phép cư trú Phần Lan (Migri, ảnh hộ chiếu hoặc mã của tiệm ảnh) (36 x 47 mm) Hy Lạp: Ảnh hộ chiếu Hy Lạp, ảnh in (διαβατήριο, 40 x 60 mm, chỉ tại lãnh sự quán ở nước ngoài) (40 x 60 mm) Séc: Ảnh hộ chiếu Séc (cestovní pas, chụp tại cơ quan) (35 x 45 mm) Séc: Ảnh thẻ căn cước Séc (občanský průkaz, chụp tại cơ quan) (35 x 45 mm) Séc: Ảnh giấy phép lái xe Séc (řidičský průkaz, ảnh trong hệ thống đăng ký hoặc chụp tại quầy) (35 x 45 mm) Séc: Ảnh thị thực Séc (vízum, ảnh in 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Nhật Bản: Ảnh hộ chiếu Nhật Bản (パスポート, ảnh in 45 x 35 mm hoặc tải lên trực tuyến) (35 x 45 mm) Nhật Bản: Ảnh thẻ My Number Nhật Bản (マイナンバーカード, 45 x 35 mm hoặc tải lên 480-6000 px) (35 x 45 mm) Nhật Bản: Ảnh hồ sơ xin tư cách lưu trú Nhật Bản (在留資格, 40 x 30 mm) (30 x 40 mm) Hàn Quốc: Ảnh hộ chiếu Hàn Quốc (여권사진, ảnh in 3.5 x 4.5 cm hoặc tải lên 413 x 531 px) (35 x 45 mm) Hàn Quốc: Ảnh thị thực Hàn Quốc (비자, ảnh hộ chiếu màu 3.5 x 4.5 cm) (35 x 45 mm) Singapore: Ảnh hộ chiếu Singapore (tải lên 400 x 514 px hoặc ảnh in 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Malaysia: Ảnh hộ chiếu Malaysia (chụp tại quầy, từ 4 tuổi trở lên) (35 x 50 mm) Malaysia: Ảnh hộ chiếu Malaysia cho trẻ dưới 4 tuổi (ảnh in 35 x 50 mm) (35 x 50 mm) Philippines: Ảnh hộ chiếu Philippines (chụp tại Văn phòng Lãnh sự DFA) (35 x 45 mm) Philippines: Ảnh thị thực Philippines (thị thực du lịch tạm thời, 2 ảnh in cỡ hộ chiếu) (35 x 45 mm) Việt Nam: Ảnh hộ chiếu Việt Nam (hộ chiếu phổ thông, ảnh in 4 x 6 cm) (40 x 60 mm) Thái Lan: Ảnh hộ chiếu Thái Lan (หนังสือเดินทาง, chụp tại văn phòng hộ chiếu) (35 x 45 mm) Indonesia: Ảnh hộ chiếu Indonesia (paspor biasa: chụp tại văn phòng xuất nhập cảnh) (35 x 45 mm) Pakistan: Ảnh hộ chiếu Pakistan (Văn phòng Hộ chiếu Khu vực: chụp tại quầy) (35 x 45 mm) Pakistan: Ảnh CNIC / NICOP Pakistan (NADRA: chụp trực tiếp trong ứng dụng PakID hoặc tại trung tâm) (35 x 45 mm) Bangladesh: Ảnh hộ chiếu điện tử Bangladesh (chụp khi đăng ký sinh trắc học) (35 x 45 mm) Nam Phi: Ảnh hộ chiếu Nam Phi (35 x 45 mm, mẫu của DHA) (35 x 45 mm) Nam Phi: Ảnh sổ căn cước Nam Phi (sổ ID màu xanh có mã vạch, 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Nam Phi: Ảnh thị thực Nam Phi (ảnh in cỡ hộ chiếu để nộp qua VFS / cơ quan đại diện) (35 x 45 mm) Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất: Ảnh hộ chiếu UAE (tải lên ICP Smart Services, 3.5 x 4.5 cm) (35 x 45 mm) Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất: Ảnh thẻ Emirates ID (tải lên ICP, 3.5 x 4.5 cm theo tiêu chuẩn ICAO) (35 x 45 mm) Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất: Ảnh thị thực thăm thân / nhập cảnh UAE (tải lên thị thực điện tử ICP, nền trắng) (35 x 45 mm) Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất: Ảnh giấy phép cư trú UAE (tải lên hồ sơ cư trú ICP, tiêu chuẩn ICAO) (35 x 45 mm) Ả Rập Xê-út: Ảnh thị thực Ả Rập Xê Út (2 x 2 in, nền trắng, theo quy định của cơ quan đại diện MOFA) (51 x 51 mm) Thổ Nhĩ Kỳ: Ảnh hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ (biyometrik fotoğraf, 50 x 60 mm) (50 x 60 mm) Thổ Nhĩ Kỳ: Ảnh T.C. Kimlik Kartı (thẻ căn cước Thổ Nhĩ Kỳ, biyometrik fotoğraf) (50 x 60 mm) Thổ Nhĩ Kỳ: Ảnh giấy phép lái xe Thổ Nhĩ Kỳ (sürücü belgesi, biyometrik fotoğraf) (50 x 60 mm) Brazil: Ảnh hộ chiếu Brazil (chụp tại quầy của Polícia Federal) (35 x 45 mm) Mexico: Ảnh hộ chiếu Mexico (chụp tại SRE Oficina de Pasaportes) (35 x 45 mm) Nga: Ảnh hộ chiếu Nga kiểu cũ (ảnh in giấy 3,5 x 4,5 cm cho hộ chiếu 5 năm) (35 x 45 mm) Ukraina: Ảnh hộ chiếu Ukraina (sinh trắc học; ảnh chụp tại quầy ДМС) (35 x 45 mm) Ukraina: Ảnh thẻ căn cước Ukraina (паспорт у формі картки; ảnh chụp tại quầy ДМС) (35 x 45 mm) Ukraina: Ảnh thị thực Ukraina (thị thực lãnh sự, 1 ảnh 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ai Cập: Ảnh hộ chiếu Ai Cập (tham chiếu ICAO 35 x 45 mm; không tìm thấy quy định quốc gia) (35 x 45 mm) Iran: Ảnh hộ chiếu Iran (tham chiếu ICAO 35 x 45 mm; không đọc được quy định quốc gia) (35 x 45 mm) Iraq: Ảnh hộ chiếu Iraq (tham chiếu ICAO 35 x 45 mm; không đọc được quy định quốc gia) (35 x 45 mm) Ma-rốc: Ảnh hộ chiếu Maroc (passeport biométrique, 35 x 45 mm, nền xanh nhạt, trắng hoặc xám nhạt) (35 x 45 mm) Algeria: Ảnh hộ chiếu Algeria (passeport biométrique, 35 x 45 mm, nền trắng, 4 ảnh in) (35 x 45 mm) Kenya: Ảnh hộ chiếu Kenya (hộ chiếu điện tử; ảnh chụp tại Passport Processing Centre) (35 x 45 mm) Kenya: Ảnh thẻ Alien Card Kenya (Foreign Nationals Certificate, hai ảnh in nền trắng) (35 x 45 mm) Ethiopia: Ảnh hộ chiếu Ethiopia (hộ chiếu điện tử; sinh trắc học được thu tại chi nhánh ICS) (35 x 45 mm) Ethiopia: Ảnh thẻ Origin ID Ethiopia (một ảnh cỡ hộ chiếu chụp gần đây) (35 x 45 mm) Colombia: Ảnh hộ chiếu Colombia (ảnh chụp tại văn phòng hộ chiếu; không cần mang ảnh) (35 x 45 mm) Argentina: Ảnh hộ chiếu Argentina (ảnh do Renaper chụp khi bạn đến hẹn) (35 x 45 mm) Argentina: Ảnh DNI Argentina (Documento Nacional de Identidad; ảnh do Renaper chụp) (35 x 45 mm) Peru: Ảnh hộ chiếu Peru (pasaporte electrónico; ảnh do Migraciones chụp khi bạn đến hẹn) (35 x 45 mm) Chile: Ảnh hộ chiếu Chile (tham chiếu ICAO 35 x 45 mm; không đọc được quy định quốc gia) (35 x 45 mm) Venezuela: Ảnh hộ chiếu Venezuela (tham chiếu ICAO 35 x 45 mm; SAIME không công bố quy định về ảnh) (35 x 45 mm) Nepal: Ảnh hộ chiếu Nepal (hộ chiếu điện tử; ảnh chụp tại Enrolment Centre) (35 x 45 mm) Sri Lanka: Ảnh hộ chiếu Sri Lanka (chỉ ảnh kỹ thuật số, chụp tại Authorized Photo Studio) (35 x 45 mm) Myanmar (Miến Điện): Ảnh hộ chiếu Myanmar (tham chiếu ICAO 35 x 45 mm; không đọc được quy định quốc gia) (35 x 45 mm) Campuchia: Ảnh hộ chiếu Campuchia (tham chiếu ICAO 35 x 45 mm; không đọc được quy định quốc gia) (35 x 45 mm) Kazakhstan: Ảnh hộ chiếu Kazakhstan cho hồ sơ nộp ở nước ngoài (4 ảnh in, 3.5 x 4.5 cm, nền sáng) (35 x 45 mm) Uzbekistan: Ảnh hộ chiếu Uzbekistan (tham chiếu ICAO 35 x 45 mm; không đọc được quy định quốc gia) (35 x 45 mm) Israel: Ảnh hộ chiếu Israel (2 ảnh in cho hộ chiếu tạm thời; hộ chiếu sinh trắc học được chụp tại văn phòng) (35 x 45 mm) Li-băng: Ảnh hộ chiếu Liban (ảnh in 4.5 x 3.5 cm có xác nhận của thị trưởng, nền trắng) (35 x 45 mm) Qatar: Ảnh hộ chiếu Qatar (2 ảnh in kèm mẫu đơn giấy; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Qatar: Ảnh thẻ căn cước Qatar (QID) (2 ảnh in cho trẻ dưới 12 tuổi và khi gia hạn cho người trên 65 tuổi; tham chiếu ICAO) (35 x 45 mm) Kuwait: Ảnh hộ chiếu Kuwait (4 x 5 cm, nền xanh lam, chụp trong vòng 6 tháng) (40 x 50 mm) Oman: Ảnh hộ chiếu Oman (chụp tại trung tâm dịch vụ ROP; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Bahrain: Ảnh hộ chiếu Bahrain (tải lên cổng; chưa đọc được quy định, tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc: Ảnh hộ chiếu Đặc khu Hành chính Hồng Kông (40 x 50 mm, từ cằm đến đỉnh đầu 32-36 mm, nền trắng) (40 x 50 mm) Đài Loan: Ảnh hộ chiếu Đài Loan (ROC) (35 x 45 mm, từ cằm đến đỉnh đầu 32-36 mm, nền trắng) (35 x 45 mm) Hungary: Ảnh hộ chiếu Hungary (chụp tại quầy; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Hungary: Ảnh thị thực Schengen Hungary (1 ảnh màu cỡ hộ chiếu, chụp trong vòng 6 tháng; tham chiếu ICAO) (35 x 45 mm) Romania: Ảnh hộ chiếu Romania (chụp tại quầy; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Bulgaria: Ảnh hộ chiếu Bulgaria (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Croatia: Ảnh hộ chiếu Croatia (35 x 45 mm, đầu tối đa 36 mm, nền xám nhạt) (35 x 45 mm) Croatia: Ảnh thẻ căn cước Croatia (osobna iskaznica) (35 x 45 mm, đầu tối đa 36 mm, nền xám nhạt) (35 x 45 mm) Slovakia: Ảnh hộ chiếu Slovakia (chụp tại quầy; không nhận ảnh mang đến, tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Slovenia: Ảnh hộ chiếu Slovenia (chỉ cần số tham chiếu e-fotograf; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Slovenia: Ảnh thẻ căn cước Slovenia (osebna izkaznica) (chỉ cần số tham chiếu e-fotograf; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Litva: Ảnh hộ chiếu Litva (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Latvia: Ảnh hộ chiếu Latvia (không công bố quy định về ảnh; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Serbia: Ảnh hộ chiếu Serbia (tùy chọn 50 x 50 mm, nền xám) (50 x 50 mm) Iceland: Ảnh hộ chiếu Iceland (chụp tại sýslumaður; không chấp nhận ảnh tự chụp tại nhà, tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Luxembourg: Ảnh hộ chiếu Luxembourg (chụp tại commune hoặc BPVL; ảnh ICAO từ tiệm ảnh là tùy chọn, tham chiếu 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Malta: Ảnh hộ chiếu Malta (30 x 40 mm, khuôn mặt 70-80 %, nền trắng; trẻ dưới 14 tuổi và công dân ở nước ngoài) (30 x 40 mm) Síp: Ảnh hộ chiếu Síp (chụp tại điểm dịch vụ; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Afghanistan: Ảnh hộ chiếu Afghanistan (tải lên cổng trực tuyến, không đọc được quy định; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Syria: Ảnh hộ chiếu Syria tại cơ quan đại diện ở nước ngoài (4 x 4 cm, nền trắng, 2 ảnh in) (40 x 40 mm) Yemen: Ảnh hộ chiếu Yemen (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Libya: Ảnh hộ chiếu Libya (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Tunisia: Ảnh hộ chiếu Tunisia (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Sudan: Ảnh hộ chiếu Sudan (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Azerbaijan: Ảnh hộ chiếu Azerbaijan (chụp tại trung tâm ASAN; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Georgia: Ảnh hộ chiếu Gruzia ('Color photo', hoặc 5 GEL tại Public Service Hall; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Armenia: Ảnh hộ chiếu Armenia (35 x 45 mm, hai ảnh in màu) (35 x 45 mm) Belarus: Ảnh hộ chiếu Belarus (hộ chiếu giấy: 40 x 50 mm, bốn ảnh in màu trên một tờ) (40 x 50 mm) Belarus: Ảnh thị thực Belarus (35 x 45 mm, chụp trong vòng 6 tháng, khuôn mặt 70-80 %) (35 x 45 mm) Moldova: Ảnh hộ chiếu Moldova (chụp tại quầy ASP; ảnh in 10 x 15 cm chỉ dành cho người nằm liệt giường; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Albania: Ảnh hộ chiếu Albania (sinh trắc học được thu tại cơ quan đại diện; ảnh chỉ dùng cho mẫu tự khai Model 2; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Bắc Macedonia: Ảnh hộ chiếu Bắc Macedonia (chụp tại quầy МВР; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Bosnia và Herzegovina: Ảnh hộ chiếu Bosnia và Herzegovina (hộ chiếu sinh trắc học qua các văn phòng MUP; không đọc được quy định về ảnh; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Montenegro: Ảnh hộ chiếu Montenegro (chụp tại quầy MUP; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Cuba: Ảnh hộ chiếu Cuba (lãnh sự quán: hai ảnh in màu 'tipo pasaporte', nền sáng; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Cộng hòa Dominica: Ảnh hộ chiếu Dominica (chụp tại văn phòng Pasaportes; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Cộng hòa Dominica: Ảnh thị thực Cộng hòa Dominica (2 x 2 inch, nền trắng, một ảnh in) (51 x 51 mm) Guatemala: Ảnh hộ chiếu Guatemala (IGM không yêu cầu ảnh in; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Honduras: Ảnh hộ chiếu Honduras (chụp tại văn phòng INM; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) El Salvador: Ảnh hộ chiếu El Salvador (DGME không yêu cầu ảnh in; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Nicaragua: Ảnh hộ chiếu Nicaragua (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Costa Rica: Ảnh hộ chiếu Costa Rica (DGME không yêu cầu ảnh in; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Panama: Ảnh hộ chiếu Panama (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Panama: Ảnh thị thực du lịch Panama (ba ảnh in khi nộp ở nước ngoài; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ecuador: Ảnh hộ chiếu Ecuador (chụp tại cơ quan Registro Civil; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Ecuador: Ảnh thị thực Ecuador (tải lên e-VISAS: JPG, 1 MB, 5 x 5 cm, nền trắng) (50 x 50 mm) Bolivia: Ảnh hộ chiếu Bolivia (Migración không yêu cầu ảnh in; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Bolivia: Ảnh thị thực Bolivia (4 x 4 cm, nền đỏ) (40 x 40 mm) Paraguay: Ảnh hộ chiếu Paraguay (Identificaciones không yêu cầu ảnh in; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Uruguay: Ảnh hộ chiếu Uruguay (DNIC không yêu cầu ảnh in; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Jamaica: Ảnh hộ chiếu Jamaica (PICA: 35 x 45 mm, khuôn mặt 25-35 mm, hai ảnh in có xác nhận) (35 x 45 mm) Trinidad và Tobago: Ảnh hộ chiếu Trinidad và Tobago (chụp khi đến hẹn; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Trinidad và Tobago: Ảnh thị thực điện tử Trinidad và Tobago (JPG kỹ thuật số, khung 35 x 45 mm, khuôn mặt 70-80 %) (35 x 45 mm) Haiti: Ảnh hộ chiếu Haiti (hai ảnh in nền trắng tại cơ quan đại diện; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Haiti: Ảnh thẻ căn cước quốc gia Haiti (CIN) qua cơ quan đại diện (một ảnh in nền trắng; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Kyrgyzstan: Ảnh hộ chiếu Kyrgyzstan (ГРС không yêu cầu ảnh in; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Kyrgyzstan: Ảnh thị thực điện tử Kyrgyzstan (tải lên ảnh kỹ thuật số; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Tajikistan: Ảnh hộ chiếu đi nước ngoài Tajikistan (Passport Service không yêu cầu ảnh in; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Tajikistan: Ảnh hộ chiếu công dân / thẻ IC Tajikistan (một ảnh in đen trắng 3.5 x 4.5 cm, không đội mũ) (35 x 45 mm) Turkmenistan: Ảnh hộ chiếu Turkmenistan (State Migration Service: một ảnh in 3 x 4 cm) (30 x 40 mm) Bhutan: Ảnh hộ chiếu Bhutan (MFA: 45 x 35 mm, khuôn mặt 70-80 %, nền trắng, trang phục dân tộc) (35 x 45 mm) Bhutan: Ảnh thị thực / giấy phép Bhutan (tải lên Immigration Services Portal; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Maldives: Ảnh hộ chiếu Maldives (Maldives Immigration: 45 x 35 mm, khuôn mặt 70-80 %, nền trắng, 30 ngày) (35 x 45 mm) Lào: Ảnh thị thực điện tử Lào (laoevisa.gov.la: 4 x 6 cm, nền trắng, 6 tháng) (40 x 60 mm) Lào: Ảnh hộ chiếu Lào (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Brunei: Ảnh hộ chiếu Brunei (JIPK: hai ảnh in cỡ hộ chiếu nền trắng khi cấp lại tại lãnh sự) (35 x 45 mm) Brunei: Ảnh thị thực du lịch Brunei (JIPK: hai ảnh in cỡ hộ chiếu; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Timor-Leste: Ảnh thị thực Timor-Leste (Migration Service: ảnh màu 3 x 4 cm, nền trơn) (30 x 40 mm) Timor-Leste: Ảnh hộ chiếu Timor-Leste (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Triều Tiên: Ảnh hộ chiếu Triều Tiên (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc: Ảnh hộ chiếu Đặc khu Hành chính Ma Cao (DSI: 45 x 35 mm, nền trắng, đầu trần, tại tiệm ảnh hoặc tại chỗ, 6 tháng) (35 x 45 mm) Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc: Ảnh thẻ căn cước cư dân Đặc khu Hành chính Ma Cao (BIR) (DSI: 1.5 inch, nền trắng, đầu trần, 12 tháng) (35 x 45 mm) Lãnh thổ Palestine: Ảnh hộ chiếu Palestine (hộ chiếu sinh trắc học, không công bố quy định về ảnh; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Senegal: Ảnh hộ chiếu Senegal (Ministère de l'Intérieur: 3 ảnh thẻ màu; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Côte d’Ivoire: Ảnh hộ chiếu Côte d'Ivoire (ảnh chụp khi đăng ký; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Cameroon: Ảnh hộ chiếu Cameroon (dữ liệu sinh trắc học được thu tại trung tâm đăng ký; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Uganda: Ảnh hộ chiếu Uganda (ảnh chụp tại trung tâm hộ chiếu; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Uganda: Ảnh thị thực Uganda (tải lên cổng e-Immigration: ảnh cỡ hộ chiếu chụp gần đây) (35 x 45 mm) Zambia: Ảnh hộ chiếu Zambia (DNRPC: hai ảnh in 38 x 51 mm, nền trắng, một ảnh có xác nhận) (38 x 51 mm) Zambia: Ảnh thị thực điện tử Zambia (Department of Immigration: ảnh cỡ hộ chiếu, jpg/png/tiff) (35 x 45 mm) Zimbabwe: Ảnh hộ chiếu Zimbabwe (Registrar General: hai ảnh in màu 3.5 x 4.5 cm; khi đăng ký hộ chiếu điện tử, ảnh được chụp tại chỗ) (35 x 45 mm) Mozambique: Ảnh hộ chiếu Mozambique (SENAMI: một 'fotografia tipo passe'; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Angola: Ảnh hộ chiếu Angola (nộp hồ sơ trên cổng SME, đến điểm dịch vụ; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Congo - Kinshasa: Ảnh hộ chiếu CHDC Congo (thu sinh trắc học tại văn phòng DERMALOG; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Malawi: Ảnh hộ chiếu Malawi (sinh trắc học được thu trực tiếp tại Văn phòng Xuất nhập cảnh; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Malawi: Ảnh thị thực điện tử Malawi (tải lên evisa.gov.mw: ảnh đã scan, không phải ảnh chụp bằng máy ảnh) (35 x 45 mm) Mali: Ảnh hộ chiếu Mali (danh sách giấy tờ trên cổng không có ảnh; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Burkina Faso: Ảnh hộ chiếu Burkina Faso (ảnh chụp trực tiếp tại Division de la Migration; hai ảnh in 4,5 x 3,5 cho người chưa thành niên) (35 x 45 mm) Niger: Ảnh hộ chiếu Niger (ba ảnh thẻ gần đây theo danh sách của lãnh sự; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Niger: Ảnh thị thực Niger (hồ sơ lãnh sự: hai ảnh 4 x 4 cm đầu trần) (40 x 40 mm) Chad: Ảnh hộ chiếu Tchad (ANATS: một ảnh màu 4 x 4 cm) (40 x 40 mm) Chad: Ảnh thẻ căn cước quốc gia Tchad (ANATS CIN: một ảnh màu 4 x 4 cm) (40 x 40 mm) Chad: Ảnh giấy phép lái xe Tchad (ANATS permis de conduire: một ảnh màu 4 x 4 cm) (40 x 40 mm) Somalia: Ảnh hộ chiếu Somalia (ICA: hai ảnh hộ chiếu chụp gần đây; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Somalia: Ảnh thị thực điện tử eTAS Somalia (tải lên etas.gov.so: ảnh selfie hoặc ảnh kiểu hộ chiếu) (35 x 45 mm) Eritrea: Ảnh hộ chiếu Eritrea (không đọc được quy định quốc gia; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Djibouti: Ảnh hộ chiếu Djibouti (không công bố danh sách yêu cầu; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Nam Sudan: Ảnh hộ chiếu Nam Sudan (yêu cầu nằm sau trang đăng nhập eServices; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm) Mauritania: Ảnh hộ chiếu Mauritania (hồ sơ ANRPTS chỉ liệt kê NNI và lệ phí, không có ảnh; tham chiếu ICAO 35 x 45 mm) (35 x 45 mm)
Độ phân giải mục tiêu (DPI)
300 DPI là độ phân giải mà tệp in của chúng tôi sử dụng. Chọn một giấy tờ để xem cơ quan cấp có nêu số liệu hay không.